桐木舟学英语人工智能

 找回密码
 立即注册
搜索
热搜: 活动 交友 discuz
查看: 68|回复: 0

động viên

[复制链接]

305

主题

31

回帖

1155

积分

管理员

Rank: 9Rank: 9Rank: 9

积分
1155
发表于 2025-3-12 15:29:59 | 显示全部楼层 |阅读模式

马上注册,结交更多好友,享用更多功能,让你轻松玩转社区。

您需要 登录 才可以下载或查看,没有账号?立即注册

x
"Động viên" 的意思
"Động viên" 是一个动词,意思是 鼓励、动员、安慰,用于激励某人、增强信心或动员某人参与某项任务。
用法和例句
  • 鼓励
    • Mẹ luôn động viên tôi cố gắng học tập.
      妈妈总是鼓励我努力学习。
    • Huấn luyện viên động viên các cầu thủ trước trận đấu.
      教练在比赛前鼓励球员们。
  • 安慰
    • Bạn bè động viên anh ấy sau thất bại.
      朋友们在他失败后安慰了他。
  • 动员
    • Chính phủ đang động viên người dân tham gia bảo vệ môi trường.
      政府正在动员民众参与环保行动。
近义词
  • Khuyến khích(鼓励)
  • An ủi(安慰)
  • Khích lệ(激励)

注意:越南语的声调字母"đ",如果你在输入时拼错了 "động viên",就可能会写成:“dộng vien” (是错误的拼写)。
正确的拼写是 “động viên”。要仔细避免类似的拼写错误。


回复

使用道具 举报

您需要登录后才可以回帖 登录 | 立即注册

本版积分规则

Archiver|手机版|小黑屋|桐木舟论坛

GMT+8, 2025-4-4 09:13 , Processed in 0.040370 second(s), 21 queries .

Powered by Discuz! X3.4

© 2001-2023 Discuz! Team.

快速回复 返回顶部 返回列表